derriere

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Mông, đít: Từ dùng để chỉ phần thịtphía sau cơ thể người, nơi một người ngồi lên. Đây một từ tính chất hài hước hoặc trang trọng hơn một chút so với một số từ thông tục khác cùng nghĩa.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • After hours of cycling, my derriere was quite sore. (Sau nhiều giờ đạp xe, mông tôi khá đau.)
    • The comedian made a joke about his own ample derriere. (Nam diễn viên hài đã kể một câu chuyện cười về cái mông đồ sộ của chính mình.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to have a well-padded derriere": phần mông đầy đặn, nhiều thịt.
    • As a pianist, she jokes that she has a well-padded derriere from all those hours of practice. ( một nghệ sĩ dương cầm, ấy đùa rằng mình một cái mông đầy đặn tất cả những giờ luyện tập.)
Biến thể từ gần giống
  • Buttocks (n): Mông (từ mang tính y học hoặc trang trọng hơn).
  • Posterior (n): Phần sau, mông (từ rất trang trọng, thường dùng trong văn phong hài hước hoặc y khoa).
  • Behind (n): Đằng sau, mông (từ lịch sự, nhẹ nhàng).
  • Bottom (n): Mông (từ thông dụng, lịch sự).
Từ đồng nghĩa
  • Rear: Phía sau, mông.
  • Seat: Chỗ ngồi (được dùng theo nghĩa bóng để chỉ mông một cách hài hước, dụ: "Take a seat" - Ngồi xuống đi).
Lưu ý sử dụng
  • Mức độ trang trọng: "Derriere" một từ mượn từ tiếng Pháp, thường được dùng để tránh những từ thông tục trực tiếp hơn như "ass" hoặc "butt". mang sắc thái hài hước, nhẹ nhàng hoặc hơi kiểu cách.
  • Ngữ cảnh: Phù hợp trong văn nói thân mật, văn viết mang tính mô tả hài hước, hoặc trong các ngữ cảnh cần sự lịch sự nhẹ nhàng. Không phù hợp cho văn bản học thuật hoặc khoa học nghiêm túc (nên dùng "buttocks").
Noun
  1. Mông đít
    • he deserves a good kick in the butt
      Anh ta đáng bị một cái đá vào mông

Từ gần giống