terrier

/'teriə/
danh từ
  1. chó sục (loại chó săn chuyên sục hang bụi)
  2. (quân sự), (từ lóng) quân địa phương

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

terrier
A terrier digs energetically in the garden soil.