terrier

/'teriə/
Học thuật
Thân thiện
terrier

A terrier digs energetically in the garden soil.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Chó sục: Một giống chó thường kích thước nhỏ đến trung bình, thân hình ngắn, ban đầu được nuôi huấn luyện để săn bắt hoặc xua đuổi các loài động vật nhỏ sống trong hang, bụi rậm hoặc dưới lòng đất.
    • (Quân sự, tiếng lóng) Lính địa phương: Một thuật ngữ , không còn phổ biến, dùng để chỉ binh lính của một đơn vị địa phương hoặc dân quân.
dụ sử dụng
  • Danh từ (Chó sục):
    • She owns a lively Jack Russell terrier. ( ấy sở hữu một chú chó sục Jack Russell rất năng động.)
    • Terriers were originally bred to hunt foxes and badgers. (Chó sục ban đầu được lai tạo để săn cáo lửng.)
  • Danh từ (Lính địa phương - nghĩa ):
    • The regiment was composed of local terriers. (Trung đoàn được cấu thành từ những người lính địa phương.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "To have a terrier-like determination": sự quyết tâm dai dẳng, bền bỉ như tính cách của loài chó sục.
    • She pursued the truth with a terrier-like determination. ( ấy theo đuổi sự thật với một sự quyết tâm dai dẳng.)
Biến thể từ liên quan
  • Terrierist (danh từ, hài hước): Người nuôi hoặc người yêu thích chó sục.
  • Terrier-breeding (danh từ): Việc nhân giống chó sục.
Từ đồng nghĩa
  • Về giống chó: Không từ đồng nghĩa chính xác, nhưng có thể mô tả small hunting dog (chó săn nhỏ).
  • Về nghĩa quân sự (): Militiaman (dân quân), local soldier (lính địa phương).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không cụm động từ (phrasal verb) phổ biến nào được hình thành trực tiếp từ danh từ "terrier".

Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ phổ biến nào trong tiếng Anh sử dụng trực tiếp từ "terrier".

terrier

A terrier digs energetically in the garden soil.

danh từ
  1. chó sục (loại chó săn chuyên sục hang bụi)
  2. (quân sự), (từ lóng) quân địa phương