desman

/'desmən/
Học thuật
Thân thiện
desman

Un desman cherche sa nourriture dans une rivière de montagne.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Chuột chuỗi đetman: Một loài động vật có vú nhỏ, thuộc họ Talpidae (họ Chuột chũi), mõm dài thích nghi với đời sống bán thủy sinh. Tên khoa họcDesmana moschata.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Le desman est un mammifère insectivore qui vit près des cours d'eau. (Chuột chuỗi đetman là một loài động vật có vú ăn côn trùng sống gần các dòng suối.)
    • On trouve le desman des Pyrénées dans le sud-ouest de l'Europe. (Người ta tìm thấy chuột chuỗi đetman Pyrénées ở tây nam châu Âu.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "desman des Pyrénées": Một loài desman đặc hữu, nguy tuyệt chủng, chỉ sốngdãy núi Pyrénées.
    • La protection du desman des Pyrénées est une priorité. (Việc bảo vệ chuột chuỗi đetman Pyrénées là một ưu tiên.)
Biến thể từ gần giống
  • Desman de Russie (n.m): Tên gọi khác của loài , phân bốNga.
    • Le desman de Russie est plus grand que son cousin des Pyrénées. (Chuột chuỗi đetman Nga lớn hơn người anh em họ Pyrénées của .)
Từ đồng nghĩa
  • Rat-taupe musqué: (danh từ giống đực) Tên gọi khác dựa trên đặc điểm (chuột chũi xạ hương).
desman

Un desman cherche sa nourriture dans une rivière de montagne.

{{desman}}
danh từ giống đực
  1. (động vật học) chuột chuỗi đetman