despote

Học thuật
Thân thiện
despote

Un despote impose des lois sévères à son peuple.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:

    • Vua chuyên chế, bạo quân: Người cai trị quyền lực tuyệt đối, thường sử dụng quyền lực một cách độc đoán tàn bạo.
    • Người chuyên chế, người độc tài: Người quyền lực áp đặt ý chí của mình lên người khác một cách hà khắc, đặc biệt trong gia đình hoặc một nhóm nhỏ.
  2. Tính từ:

    • Chuyên chế, độc đoán: tính cách hoặc phương pháp cai trị, quảnđộc tài, không khoan nhượng.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Ce despote a régné par la terreur pendant des décennies. (Tên bạo quân này đã cai trị bằng khủng bố trong nhiều thập kỷ.)
    • Son père est un vrai despote à la maison. (Cha của anh ấy đúngmột kẻ chuyên chế trong nhà.)
  • Tính từ:

    • Il a un caractère despote. (Anh ta tính cách chuyên chế.)
    • Une méthode de gestion despote. (Một phương pháp quảnđộc đoán.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Despote éclairé": Bạo chúa khai sáng (chỉ một nhà cai trị chuyên chế nhưng thực hiện một số cải cách tiến bộ).
    • Frédéric II de Prusse est souvent considéré comme un despote éclairé. (Friedrich II của Phổ thường được coi là một bạo chúa khai sáng.)
Biến thể từ gần giống
  • Despotique (tính từ): mang tính chuyên chế, độc tài.

    • Un régime despotique. (Một chế độ chuyên chế.)
  • Despotisme (danh từ giống đực): chế độ chuyên chế, sự chuyên quyền.

    • Le despotisme est une forme de gouvernement absolu. (Chế độ chuyên chếmột hình thức chính quyền tuyệt đối.)
Từ đồng nghĩa
  • Tyran (danh từ): bạo chúa, người độc tài.
  • Autocrate (danh từ): người cai trị tự chủ, người chuyên chế.
  • Dictateur (danh từ): nhà độc tài.
Thành ngữ liên quan
  • "Être un despote en pantoufles": Là một tên bạo chúa trong đôi dép (chỉ một người độc đoán, chuyên chế trong phạm vi gia đình).
    • Il est doux au bureau mais à la maison, c'est un despote en pantoufles. (Ở cơ quan thì anh ta hiền lành nhưngnhà, anh tamột tên bạo chúa trong đôi dép .)
despote

Un despote impose des lois sévères à son peuple.

danh từ giống đực
  1. vua chuyên chế, bạo quân
  2. người chuyên chế tai ngược
tính từ
  1. chuyên chế
    • Mari despote
      ông chồng chuyên chế

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "despote"