dessertspoonful

Học thuật
Thân thiện
dessertspoonful

She carefully measured a dessertspoonful of vanilla extract for the cake batter.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Lượng đầy một thìa tráng miệng: Một đơn vị đo lường thể tích không chính thức, tương đương với lượng chất lỏng hoặc chất rắn (như đường, bột) một thìa tráng miệng (dessertspoon) có thể chứa đầy.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Add one dessertspoonful of sugar to the mixture. (Thêm một thìa tráng miệng đầy đường vào hỗn hợp.)
    • The recipe calls for two dessertspoonfuls of olive oil. (Công thức yêu cầu hai thìa tráng miệng đầy dầu ô liu.)
    • A dessertspoonful of honey is enough to sweeten the tea. (Một thìa tráng miệng đầy mật ong đủ để làm ngọt tách trà.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dùng trong chỉ dẫn nấu ăn : Từ này thường xuất hiện trong các sách dạy nấu ăn hoặc công thức . Trong nấu ăn hiện đại, các đơn vị đo lường chính xác hơn như gram, mililit thường được ưa chuộng.
    • Grandma's old recipe says "a dessertspoonful of baking powder". (Công thức của ghi "một thìa tráng miệng đầy bột nở".)
Biến thể từ gần giống
  • Dessertspoon (n): thìa tráng miệng (danh từ chỉ chiếc thìa, dụng cụ).
    • Please pass me a dessertspoon. (Làm ơn đưa cho tôi một cái thìa tráng miệng.)
  • Teaspoonful (n): lượng đầy một thìa cà phê (thể tích nhỏ hơn).
  • Tablespoonful (n): lượng đầy một thìa canh (thể tích lớn hơn).
Từ đồng nghĩa
  • Dessertspoon (khi dùng với nghĩa chỉ lượng): Trong một số ngữ cảnh, "dessertspoon" có thể được dùng thay cho "dessertspoonful" để chỉ một lượng.
    • Add one dessertspoon of vanilla essence. (Thêm một thìa tráng miệng tinh chất vani.)
Lưu ý về đo lường
  • Quy đổi tương đối: Một thường được coi tương đương với khoảng 10 mililit (ml) hoặc hai (thìa cà phê). Tuy nhiên, đây đơn vị không chuẩn hóa có thể thay đổi tùy theo khu vực hoặc kích thước thìa thực tế.
dessertspoonful

She carefully measured a dessertspoonful of vanilla extract for the cake batter.

Noun
  1. Vật đựng trong một thìa cà phê

Từ đồng nghĩa