destiner

ngoại động từ
  1. dự định, định
    • Destiner sa fille à la pédagogie
      định cho con gái vào ngành sư phạm
    • Destiner une somme à l'achat d'un costume
      định dùng một số tiền mua bộ quần áo
  2. dành cho
    • à qui destinez-vous ces récompenses?
      những phần thưởng này anh dành cho ai
  3. (từ , nghĩa ) quyết định; quyết định số mệnh

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "destiner"

Từ có nhắc đến "destiner"