destructibility

/dis,trʌkti'biliti/
danh từ
  1. tính có thể bị phá hoại, tính có thể bị phá huỷ, tính có thể bị tàn phá, tính có thể bị tiêu diệt
  2. tính có thể làm mất hiệu lực

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ chứa "destructibility"

destructibility
The destructibility of the paper was tested in the experiment.