indestructibility

/'indis,trʌktə'biliti/ Cách viết khác : (indestructibleness) /,indis'trʌktəblnis/
danh từ
  1. tính (tình trạng) không thể phá huỷ được; tính (tình trạng) không thể huỷ diệt được; sự rất bền vững

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

indestructibility
The superhero demonstrates his indestructibility by standing calmly in a hailstorm.