detersive

/di'tə:siv/
tính từ
  1. (y học) để làm sạch (vết thương...)
danh từ
  1. (y học) thuốc làm sạch (vết thương...)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

detersive
This detersive soap removes tough stains from fabric.