detour

/di'tuə/
danh từ
  1. khúc ngoặt, chỗ quanh co, đường vòng
    • to make a detour
      đi vòng quanh
  2. (nghĩa bóng) sự đi chệch hướng, sự đi sai đường

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

detour
The driver takes a detour around the road construction.