deter

/di'tə:/
ngoại động từ
  1. ngăn cản, ngăn chặn, cản trở; làm nản lòng, làm nhụt chí, làm thoái chí
    • to deter someone from doing something
      ngăn cản ai làm việc

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "deter"

deter
Negative reviews can deter potential customers from trying a new restaurant.