deuteranopic

Adjective
  1. tật màu (xanh) lục (không khả năng nhìn thấy màu xanh lục hoặc không phân biệt được màu xanh lục với màu đỏ tía)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

deuteranopic
A deuteranopic person cannot tell the difference between a green leaf and a red apple.