deuxième

tính từ
  1. thứ nhì, thứ hai
danh từ
  1. người thứ hai; cái thứ hai
danh từ giống đực
  1. gác hai, tầng ba
    • Occuper le deuxième
      tầng ba

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "deuxième"

deuxième
Le chat est assis sur la deuxième marche de l'escalier.