device characteristic

Học thuật
Thân thiện
device characteristic

A technician records the device characteristic on a digital multimeter.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Đặc tính thiết bị: Một thuộc tính hoặc tính chất có thể đo lường được của một thiết bị, được xác định dưới những điều kiện kiểm tra hoặc vận hành được quy định rõ ràng chặt chẽ.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The engineer documented every device characteristic in the technical manual. (Kỹ sư đã ghi chép lại mọi đặc tính thiết bị trong sổ tay kỹ thuật.)
    • Understanding the device characteristic is crucial for proper calibration. (Hiểu đặc tính thiết bị rất quan trọng để hiệu chuẩn chính xác.)
    • The test measures a key device characteristic under standard temperature and pressure. (Bài kiểm tra đo lường một đặc tính thiết bị then chốt dưới điều kiện nhiệt độ áp suất tiêu chuẩn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to specify a device characteristic": quy định/ghi một đặc tính thiết bị.

    • The contract must specify every device characteristic to ensure compatibility. (Hợp đồng phải ghi mọi đặc tính thiết bị để đảm bảo tính tương thích.)
  • "inherent device characteristic": đặc tính vốn /cố hữu của thiết bị.

    • Power consumption is an inherent device characteristic that affects battery life. (Mức tiêu thụ điện năng một đặc tính cố hữu của thiết bị ảnh hưởng đến tuổi thọ pin.)
Biến thể từ gần giống
  • Characteristic (n): đặc tính, đặc điểm (nói chung).

    • Reliability is a desirable characteristic for any product. (Độ tin cậy một đặc tính mong muốn cho bất kỳ sản phẩm nào.)
  • Device parameter (n): thông số thiết bị (thường dùng thay thế trong ngữ cảnh kỹ thuật).

  • Device property (n): thuộc tính của thiết bị.
Từ đồng nghĩa
  • Device property: thuộc tính thiết bị.
  • Device attribute: thuộc tính/đặc điểm thiết bị.
  • Technical specification: thông số kỹ thuật (nghĩa rộng hơn, có thể bao gồm nhiều đặc tính).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ (phrasal verb) phổ biến trực tiếp nào được hình thành từ cụm danh từ "device characteristic".)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng cụm từ "device characteristic".)

device characteristic

A technician records the device characteristic on a digital multimeter.

Noun
  1. thiết bị đo lường dưới những điều kiện đặc biệt

Từ đồng nghĩa