deviousness

/'di:vjəsnis/
danh từ
  1. sự xa xôi, sự hẻo lánh
  2. sự quanh co, sự vòng vèo, sự khúc khuỷu
  3. tính không ngay thẳng, tính không thành thật, tính loanh quanh; tính láu cá ranh ma

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

deviousness
A politician's deviousness was evident in his misleading speech.