crookedness

/'krukidnis/
danh từ
  1. sự cong, sự oằn, sự vặn vẹo
  2. sự quanh co, sự khúc khuỷu
  3. (nghĩa bóng) tính không thẳng thắn, tính quanh co, tính không thật thà

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

crookedness
The old path was known for its crookedness through the forest.