di chứng

  1. (y học) Sequela

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "di chứng"

di chứng
Bệnh nhân đã khỏi sốt xuất huyết nhưng vẫn còn di chứng đau mỏi cơ khớp.