di sản

  1. dt. 1. Tài sản thuộc sở hữu của người đã chết để lại: kế thừa di sản của bố mẹ. 2. Giá trị tinh thần vật chất của văn hóa thế giới hay một quốc gia một dân tộc để lại: di sản văn hóạ
di sản
Người con trai kế thừa di sản của cha mình.