di tích
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Dấu vết, tàn tích của quá khứ để lại: "di tích" chỉ những gì còn sót lại, lưu giữ dấu ấn của một thời kỳ, sự kiện hoặc nền văn hóa đã qua.
- Công trình, địa điểm có giá trị lịch sử, văn hóa: "di tích" thường dùng để chỉ các địa điểm cụ thể được công nhận và bảo tồn vì ý nghĩa lịch sử, kiến trúc, khảo cổ hoặc văn hóa.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- Các nhà khảo cổ đang khai quật một di tích của nền văn minh cổ đại.
- Thành cổ này là một di tích lịch sử cấp quốc gia.
- Chúng ta cần có ý thức bảo vệ các di tích văn hóa của dân tộc.
Các cách sử dụng nâng cao
"Di tích lịch sử": cụm từ phổ biến chỉ những địa điểm, công trình gắn liền với sự kiện, nhân vật lịch sử quan trọng.
- Văn Miếu - Quốc Tử Giám là một di tích lịch sử và văn hóa nổi tiếng của Hà Nội.
"Di tích khảo cổ học": chỉ những nơi lưu giữ dấu tích của đời sống con người trong quá khứ, được phát hiện qua khai quật khảo cổ.
- Khu di tích khảo cổ học Óc Eo đã cung cấp nhiều tư liệu quý giá.
"Di tích kiến trúc nghệ thuật": chỉ những công trình có giá trị đặc sắc về mặt kiến trúc, điêu khắc hoặc mỹ thuật.
- Chùa Một Cột được xếp hạng là di tích kiến trúc nghệ thuật quốc gia.
Biến thể và từ liên quan
- Cổ tích (danh từ): dấu vết, di vật cổ xưa (thường dùng trong khảo cổ).
- Tàn tích (danh từ): phần còn lại sau khi một vật thể, công trình bị hủy hoại; thường mang sắc thái tiêu cực hơn "di tích".
- Di chỉ (danh từ): địa điểm có dấu vết cư trú, sinh hoạt của người xưa, thường dùng trong khảo cổ học.
Từ đồng nghĩa
- Vết tích: dấu vết còn lại.
- Di sản: những gì được thừa kế từ quá khứ (có phạm vi rộng hơn, bao gồm cả giá trị văn hóa phi vật thể).
- Thánh tích: di tích có ý nghĩa tôn giáo, tín ngưỡng thiêng liêng.
Thành ngữ, cụm từ cố định liên quan
"Di tích cách mạng": chỉ những địa điểm gắn liền với phong trào đấu tranh cách mạng.
- Địa đạo Củ Chi là một di tích cách mạng nổi tiếng.
"Khu di tích": chỉ một khu vực rộng bao gồm nhiều hạng mục, công trình di tích.
- Khu di tích Hoàng thành Thăng Long đã được UNESCO công nhận là Di sản Văn hóa Thế giới.
- dt. (H. di: còn lại; tích: dấu vết) Dấu vết từ trước để lại: Một nước không có di tích lịch sử thì mất ý nghĩa đi (PhVĐồng).