diễn đạt

  1. đgt. Làm ý nghĩ, tình cảm bằng hình thức nào đó: Bài văn diễn đạt khá sinh động Văn phong diễn đạt lủng củng.
diễn đạt
Bài văn của học sinh diễn đạt ý tưởng một cách rõ ràng.