diễn giả

  1. dt. (H. giả: người) Người nói trước công chúng về một vấn đề: Đồng chí ấy một diễn giả hùng biện.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "diễn giả"

diễn giả
Diễn giả đang trình bày trước khán giả trong hội trường.