diện mạo

  1. d. 1 Bộ mặt, vẻ mặt con người. Diện mạo khôi ngô. 2 (id.). Vẻ ngoài nhìn chung. Diện mạo của thủ đô một nước.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

diện mạo
Thành phố có diện mạo hiện đại với nhiều tòa nhà cao tầng và công viên xanh.