diện tích

  1. dt. 1. Bề mặt của ruộng, đất: cấy xong toàn bộ diện tích mở rộng diện tích trồng hoa màu. 2. Độ rộng hẹp của bề mặt nào đó: diện tích hình thang.
diện tích
Cô giáo vẽ một hình chữ nhật và tính diện tích của nó trên bảng.