diablerie

/di'ɑ:bləri/
danh từ
  1. trò ma quỷ; phép ma, yêu thuật
  2. sự hết sức liều lĩnh
  3. tính độc ác, tính hiểm ác
  4. những sự hiểu biết về ma quỷ
diablerie
A magician performs an act of diablerie with a deck of cards.