diabolism

/dai'æbəlizm/
danh từ
  1. phép ma, yêu thuật
  2. tính độc ác, tính hiểm ác
  3. sự sùng bái ma quỷ; sự tin ma quỷ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

diabolism
A scholar studies ancient texts on diabolism in a library.