diacritical

/,daiə'kritik/
Học thuật
Thân thiện
diacritical

A student uses diacritical marks to clarify the pronunciation of a word.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • (Ngôn ngữ học) Thuộc về dấu phụ: Mô tả các dấu hiệu hoặc ký hiệu được thêm vào chữ cái để thay đổi cách phát âm hoặc để phân biệt nghĩa.
    • khả năng phân biệt: đặc tính hoặc chức năng để làm cho một cái đó khác biệt hoặc dễ nhận ra.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The tilde (~) is a diacritical mark used in Spanish over the letter 'n' to create 'ñ'. (Dấu ngã (~) một dấu phụ được sử dụng trong tiếng Tây Ban Nha trên chữ 'n' để tạo thành 'ñ'.)
    • In the word "résumé", the acute accents are diacritical signs indicating stress. (Trong từ "résumé", các dấu sắc những ký hiệu phụ để chỉ trọng âm.)
    • Tone is a diacritical feature in many Asian languages. (Thanh điệu một đặc điểm phân biệt trong nhiều ngôn ngữ châu Á.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Diacritical function": Chức năng phân biệt.
    • The primary diacritical function of the umlaut in German is to indicate a different vowel sound. (Chức năng phân biệt chính của dấu umlaut trong tiếng Đức để chỉ một âm nguyên âm khác.)
  • "Diacritical power": Khả năng phân biệt tinh tế.
    • A good wine taster has great diacritical power. (Một người nếm rượu giỏi khả năng phân biệt rất tinh tế.)
Biến thể từ gần giống
  • Diacritic (danh từ): Dấu phụ.
    • The cedilla (ç) is a diacritic used in French. (Dấu móc (ç) một dấu phụ được dùng trong tiếng Pháp.)
  • Diacritic (tính từ): (Cách viết khác của 'diacritical').
Từ đồng nghĩa
  • Distinctive (adj): tính phân biệt, đặc trưng.
  • Discriminating (adj): khả năng phân biệt tinh vi.
  • Differentiating (adj): tính phân biệt.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ phổ biến nào được hình thành trực tiếp từ từ này.)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ này.)

diacritical

A student uses diacritical marks to clarify the pronunciation of a word.

tính từ+ Cách viết khác : (diacritical)
  1. (ngôn ngữ học) diacritic marks dấu phụ (để phân biệt âm tiết, trọng âm... của một từ)
  2. khả năng phân biệt
danh từ
  1. (ngôn ngữ học) dấu phụ

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ chứa "diacritical"