diakinesis

Học thuật
Thân thiện
diakinesis

The chromosomes condense and align during diakinesis.

Định nghĩa
  1. Danh từ (Sinh học): Giai đoạn cuối cùng của kỳ đầu trong quá trình phân bào giảm nhiễm (meiosis), đặc trưng bởi sự tách biệt hoàn toàn của các nhiễm sắc thể tương đồng đã bắt cặp, sự biến mất của màng nhân sự hình thành thoi phân bào.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • During diakinesis, the homologous chromosomes are fully separated and the nuclear envelope breaks down. (Trong giai đoạn diakinesis, các nhiễm sắc thể tương đồng tách biệt hoàn toàn màng nhân biến mất.)
    • The study focused on the chromosomal rearrangements that occur in diakinesis. (Nghiên cứu tập trung vào các sắp xếp lại nhiễm sắc thể xảy radiakinesis.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to reach diakinesis": đạt đến giai đoạn diakinesis.
    • The cell must complete several checkpoints before it can reach diakinesis. (Tế bào phải hoàn thành một số điểm kiểm soát trước khi có thể đạt đến diakinesis.)
Biến thể từ gần giống
  • Diakinetic (adj): thuộc về giai đoạn diakinesis.
    • The diakinetic stage is crucial for proper chromosome segregation. (Giai đoạn diakinetic rất quan trọng cho sự phân ly nhiễm sắc thể chính xác.)
Từ đồng nghĩa
  • Final prophase I stage: Giai đoạn kỳ đầu I cuối cùng (trong giảm phân). (Đây một cụm từ mô tả, không phải từ đơn đồng nghĩa chính xác).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không áp dụng cho danh từ chuyên ngành này)

Thành ngữ liên quan

(Không áp dụng cho danh từ chuyên ngành này)

diakinesis

The chromosomes condense and align during diakinesis.

Noun
  1. Giai đoạn hướng cực
  2. liên hợp