dialyser

/'daiəlaizə/ Cách viết khác : (dialyzer) /'daiəlaizə/
Học thuật
Thân thiện
dialyser

Le technicien utilise une machine pour dialyser un échantillon de liquide.

Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:
    • Thấm tách: Trong vậthọc, "dialyser" chỉ hành động tách các chất hòa tan trong một dung dịch thông qua một màng bán thấm, dựa trên sự chênh lệch nồng độ.
Ví dụ sử dụng
  • Ngoại động từ:
    • Cette machine permet de dialyser le sang pour éliminer les déchets. (Máy này cho phép thấm tách máu để loại bỏ các chất thải.)
    • La technique permet de dialyser la solution et de récupérer le soluté pur. (Kỹ thuật này cho phép thấm tách dung dịch thu hồi chất tan tinh khiết.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "dialyser contre": thấm tách chống lại (một dung dịch khác).
    • Il faut dialyser l'échantillon contre de l'eau distillée. (Cần phải thấm tách mẫu vật chống lại nước cất.)
Biến thể từ gần giống
  • Dialyse (n.f): sự thấm tách, quá trình thấm tách.
    • La dialyse est un traitement médical essentiel. (Thẩm táchmột phương pháp điều trị y tế thiết yếu.)
  • Dialysable (adj): có thể thấm tách được.
    • Les petites molécules sont dialysables. (Các phân tử nhỏ có thể thấm tách được.)
  • Dialyseur (n.m): máy thấm tách, bộ lọc dùng trong thấm tách.
    • Le dialyseur est au cœur de l'appareil de dialyse. (Bộ lọc thấm táchtrung tâm của máy thẩm tách.)
Từ đồng nghĩa
  • Filtrer: lọc (nghĩa rộng hơn, không nhất thiết qua màng bán thấm dựa trên khuếch tán).
  • Purifier par dialyse: tinh chế bằng phương pháp thấm tách.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ đặc trưng cho thuật ngữ chuyên môn này)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến liên quan đến thuật ngữ chuyên môn này)

dialyser

Le technicien utilise une machine pour dialyser un échantillon de liquide.

ngoại động từ
  1. (vậthọc) thấm tách

Từ gần giống