diamètre
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ giống đực:
- Đường kính: Khoảng cách thẳng, đi qua tâm của một hình tròn hoặc hình cầu, nối hai điểm trên đường biên của hình đó. Đây là đoạn thẳng dài nhất có thể vẽ được bên trong hình tròn.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- Le diamètre de ce cercle est de 10 centimètres. (Đường kính của hình tròn này là 10 centimet.)
- Pour calculer la circonférence, multipliez le diamètre par pi (π). (Để tính chu vi, hãy nhân đường kính với số pi (π).)
- Le tuyau a un diamètre trop petit. (Đường ống có đường kính quá nhỏ.)
Các cách sử dụng nâng cao
"Diamètre apparent": Đường kính biểu kiến. Kích thước góc của một vật thể khi quan sát từ một điểm nhất định, thường dùng trong thiên văn học.
- Le diamètre apparent de la Lune varie selon sa distance à la Terre. (Đường kính biểu kiến của Mặt Trăng thay đổi tùy theo khoảng cách của nó đến Trái Đất.)
"En diamètre": Theo đường kính, tính bằng đường kính.
- La soucoupe mesure 30 cm en diamètre. (Cái đĩa có kích thước 30 cm theo đường kính.)
Biến thể và từ gần giống
Diamétral, diamétrale (tính từ): (Thuộc về) đường kính, đối xứng qua tâm.
- Des points diamétralement opposés. (Những điểm đối xứng qua tâm / đối cực.)
Diamétralement (phó từ): Một cách hoàn toàn, triệt để (nghĩa bóng, chỉ sự đối lập).
- Leurs opinions sont diamétralement opposées. (Ý kiến của họ hoàn toàn trái ngược nhau.)
Từ đồng nghĩa
- Không có từ đồng nghĩa chính xác cho khái niệm hình học này. Có thể diễn đạt bằng cụm từ "largeur passant par le centre" (chiều rộng đi qua tâm).
Các cụm từ liên quan
- Rayon (danh từ giống đực): Bán kính. Một nửa của đường kính.
- Circonférence (danh từ giống cái): Chu vi, đường tròn.
- Périmètre (danh từ giống đực): Chu vi (của một hình phẳng).
Thành ngữ liên quan
- Être aux antipodes / aux extrémités du diamètre (nghĩa bóng): Ở hai cực đối lập, hoàn toàn trái ngược nhau. (Dựa trên hình ảnh hai đầu của một đường kính).
- Sur ce sujet, ils sont aux extrémités du diamètre. (Về chủ đề này, họ ở hai thái cực đối lập.)
danh từ giống đực
- đường kính
- diamètre apparentgiác kính