diamantaire

Học thuật
Thân thiện
diamantaire

Une diamantaire examine une pierre précieuse sous une loupe.

Định nghĩa
  1. Danh từ (giống đực):

    • Thợ mài kim cương: Người chuyên môn kỹ thuật để cắt, mài đánh bóng kim cương thô thành đá quý.
    • Người buôn bán kim cương: Người kinh doanh, mua bán kim cương, thườngkim cương đã qua chế tác.
  2. Tính từ:

    • ánh kim cương: Dùng để mô tả thứ đó độ lấp lánh, sáng chói giống như ánh sáng phản chiếu từ một viên kim cương.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Un diamantaire expérimenté peut augmenter considérablement la valeur d'une pierre brute. (Một thợ mài kim cương kinh nghiệm có thể làm tăng giá trị một viên đá thô lên đáng kể.)
    • Il est diamantaire dans le quartier de la Bijouterie à Paris. (Ông ấyngười buôn kim cươngkhu phố Đồ trang sức tại Paris.)
  • Tính từ:

    • Une lumière diamantaire scintillait à la surface de l'eau. (Một ánh sáng lấp lánh như kim cương nhấp nháy trên mặt nước.)
    • Ses yeux avaient un éclat diamantaire. (Đôi mắt ấy có một vẻ lấp lánh như kim cương.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Từ này thường được sử dụng trong ngữ cảnh chuyên môn của ngành kim hoàn, đá quý xa xỉ. Khi dùng như danh từ, nhấn mạnh đến nghề nghiệp đòi hỏi tay nghề cao sự am hiểu sâu sắc về kim cương.
Biến thể từ gần giống
  • Diamant (danh từ giống đực): kim cương.
  • Diamantifère (tính từ): chứa kim cương (ví dụ: une mine diamantifère - mỏ kim cương).
  • Bijoutier-joaillier (danh từ giống đực): thợ kim hoàn, thợ chế tác đồ trang sức (nghề rộng hơn, không chỉ chuyên về kim cương).
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (nghĩa thợ mài): Lapidaire (thợ mài đá quý nói chung).
  • Danh từ (nghĩa thương nhân): Négociant en diamants (thương nhân kim cương), marchand de diamants (người bán kim cương).
  • Tính từ: Étincelant (lấp lánh), scintillant (nhấp nháy), brillant (sáng chói).
diamantaire

Une diamantaire examine une pierre précieuse sous une loupe.

tính từ
  1. ánh kim cương
danh từ
  1. thợ mài kim cương
  2. người bán kim cương

Từ gần giống