diapason

/,daiə'peisn/
Học thuật
Thân thiện
diapason

L'accordeur utilise un diapason pour accorder le piano.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • (Âm nhạc) Tầm âm: Chỉ khoảng âm thanh, phạm vi các nốt nhạc một giọng hát hoặc nhạc cụ có thể phát ra.
    • (Vậthọc; Âm nhạc) Âm thoa, thanh âm mẫu: Một dụng cụ tạo ra âm thanh tần số cố định, chuẩn xác, dùng để lên dây đàn hoặc chỉnh cao độ.
    • Trình độ, tâm trạng, mức độ chung: Dùng để chỉ mức độ hiểu biết, trình độ hoặc trạng thái cảm xúc, tinh thần chung trong một nhóm hoặc một tình huống.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống đực:
    • Le diapason de cette soprano est impressionnant. (Tầm âm của giọng soprano này thật ấn tượng.)
    • L'orchestre s'accorde sur le la du diapason. (Dàn nhạc lên dây theo nốt La từ âm thoa.)
    • Il faut se mettre au diapason de l'équipe. (Cần phải hòa hợp với trình độ/tâm trạng chung của nhóm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Être au diapason": Ở cùng một trình độ, hòa hợp, đồng điệu.

    • Les deux amis sont toujours au diapason. (Hai người bạn luôn luôn đồng điệu với nhau.)
  • "Mettre au diapason": Làm cho phù hợp, điều chỉnh cho hòa hợp.

    • Le chef d'orchestre met tous les musiciens au diapason. (Người chỉ huy dàn nhạc điều chỉnh để tất cả nhạc công hòa âm.)
Biến thể từ gần giống
  • Diapasonner (động từ): Lên dây (đàn) theo âm chuẩn.
  • Diapasonique (tính từ): Thuộc về âm thoa hoặc tầm âm.
Từ đồng nghĩa
  • Étendue (nữ tính): Phạm vi, tầm (âm thanh).
  • Diapason normal: Thanh âm mẫu tiêu chuẩn.
  • Niveau (danh từ giống đực): Trình độ, mức độ.
  • Harmonie (nữ tính): Sự hòa hợp.
Thành ngữ liên quan
  • "Se mettre au diapason de quelqu'un/quelque chose": Điều chỉnh để phù hợp với ai đó/cái gì đó, theo kịp trình độ.
    • Pour bien collaborer, il doit se mettre au diapason de ses nouveaux collègues. (Để cộng tác tốt, anh ấy phải điều chỉnh cho phù hợp với các đồng nghiệp mới.)
diapason

L'accordeur utilise un diapason pour accorder le piano.

danh từ giống đực
  1. (âm nhạc) tầm âm
  2. (vậthọc; âm nhạc) âm thoa, thanh âm mẫu
  3. trình độ, tâm
    • Se mettre au diapason de son interlocuteur
      theo trình độ của người nói chuyện với mình

Từ có nhắc đến "diapason"