diapason

/,daiə'peisn/
danh từ
  1. (âm nhạc) tầm âm
  2. (âm nhạc) âm thoa, thanh mẫu
  3. tầm, phạm vi, trình độ, giới hạn

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ chứa "diapason"

Từ có nhắc đến "diapason"

diapason
The organist pulls the diapason stop to begin the hymn.