diaphoretic

/,daiəfou'retik/
Học thuật
Thân thiện
diaphoretic

A doctor prescribes a diaphoretic tea to a patient with a fever.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Làm toát mồ hôi, gây đổ mồ hôi: Mô tả một chất hoặc tác động khả năng kích thích cơ thể tiết mồ hôi.
  2. Danh từ:

    • Thuốc làm ra mồ hôi, chất gây tiết mồ hôi: Chỉ một loại thuốc hoặc chất tác dụng chính làm cơ thể đổ mồ hôi.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • The herbal tea has a diaphoretic effect, helping to reduce fever. (Trà thảo mộc này tác dụng làm ra mồ hôi, giúp hạ sốt.)
    • Peppermint is considered a diaphoretic herb. (Bạc hà được coi một loại thảo dược làm toát mồ hôi.)
  • Danh từ:

    • The doctor prescribed a diaphoretic to help break the fever. (Bác sĩ đơn một loại thuốc ra mồ hôi để giúp cắt cơn sốt.)
    • In traditional medicine, ginger is used as a natural diaphoretic. (Trong y học cổ truyền, gừng được dùng như một chất làm ra mồ hôi tự nhiên.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong y học cổ truyền: "Diaphoretic" thường được sử dụng để mô tả các liệu pháp trị cảm lạnh hoặc cúm bằng cách làm cơ thể toát mồ hôi để đào thải độc tố hạ nhiệt.
    • Diaphoretic therapy was a common approach for early-stage colds. (Liệu pháp làm toát mồ hôi một cách tiếp cận phổ biến cho các cơn cảm lạnh giai đoạn đầu.)
Biến thể từ gần giống
  • Diaphoresis (danh từ): Sự tiết mồ hôi nhiều, đặc biệt do bệnh hoặc tác dụng của thuốc.
    • Diaphoresis is a common symptom of a high fever. (Việc tiết mồ hôi nhiều một triệu chứng phổ biến của sốt cao.)
Từ đồng nghĩa
  • Sudorific (tính từ/danh từ): cùng nghĩa làm ra mồ hôi hoặc thuốc ra mồ hôi.
  • Sweat-inducing (tính từ): Gây đổ mồ hôi (cách diễn đạt thông thường hơn).
diaphoretic

A doctor prescribes a diaphoretic tea to a patient with a fever.

tính từ
  1. làm toát mồ hôi, làm chảy mồ hôi
danh từ
  1. thuốc làm toát mồ hôi

Từ đồng nghĩa