diaphragmatic hernia

Học thuật
Thân thiện
diaphragmatic hernia

A doctor points to a diagram showing a diaphragmatic hernia during a medical consultation.

Định nghĩa
  1. Danh từ (Y học):
    • Thoát vị hoành: Một tình trạng bệnh trong đó một phần của dạ dày hoặc các cơ quan khác trongbụng chui lên lồng ngực qua một lỗ hở hoặc điểm yếu trên hoành. hoành lớn, mỏng ngăn cách khoang ngực khoang bụng.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The newborn was diagnosed with a diaphragmatic hernia and required immediate surgery. (Đứa trẻ sơ sinh được chẩn đoán mắc thoát vị hoành cần phẫu thuật ngay lập tức.)
    • A diaphragmatic hernia can cause breathing difficulties because it compresses the lungs. (Thoát vị hoành có thể gây khó thở chèn ép phổi.)
    • The surgeon repaired the diaphragmatic hernia using minimally invasive techniques. (Bác sĩ phẫu thuật đã sửa chữa thoát vị hoành bằng kỹ thuật xâm lấn tối thiểu.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "congenital diaphragmatic hernia (CDH)": thoát vị hoành bẩm sinh.
    • Prenatal ultrasound can detect a congenital diaphragmatic hernia. (Siêu âm trước sinh có thể phát hiện thoát vị hoành bẩm sinh.)
Biến thể từ gần giống
  • Hiatal hernia / hiatus hernia (n): thoát vị khe thực quản (một dạng thoát vị hoành cụ thể, khi phần trên của dạ dày trượt lên qua khe hoành).
  • Hernia (n): thoát vị (từ chung chỉ tình trạng một cơ quan hoặc đẩy qua một lỗ hở hoặc điểm yếu trên ).
  • Diaphragm (n): hoành.
Từ đồng nghĩa
  • Không từ đồng nghĩa chính xác trong y học. Đây một thuật ngữ y khoa chuyên biệt. Có thể mô tả "hernia through the diaphragm" (thoát vị qua hoành).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Không áp dụng đây một danh từ y khoa ghép.
Thành ngữ liên quan
  • Không áp dụng đây một thuật ngữ y khoa chuyên biệt.
diaphragmatic hernia

A doctor points to a diagram showing a diaphragmatic hernia during a medical consultation.

Noun
  1. Thoát vị hoành