diaspora

Noun
  1. hiện tượng một dân tộc thuần chủng bị phân tán
  2. hiện tượng một ngôn ngữ hoặc một nền văn hóa đồng nhất bị phân tán
  3. (sử học) tình trạng người Do Thái phải bỏ xứ I-xra-en phiêu bạt kể từ thế kỷ thứ sáu trước Công nguyên
  4. cộng đồng Do Thái không sinh sống tại I-xra-en; cộng đồng Do Thái hải ngoại

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

diaspora
The diaspora maintains cultural traditions in their new communities.