diaspora

Học thuật
Thân thiện
diaspora

La diaspora française organise un festival culturel chaque année.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Sự tản ra của một dân tộc hoặc một cộng đồng: Chỉ hiện tượng một nhóm người chung nguồn gốc, văn hóa hoặc tôn giáo phải rời khỏi quê hương gốc phân tán đến nhiều nơi khác nhau trên thế giới.
    • Cộng đồng hải ngoại: Chỉ chính cộng đồng người sống rải rác bên ngoài lãnh thổ gốc của họ.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • La diaspora arménienne est présente dans de nombreux pays. (Cộng đồng người Armenia hải ngoại có mặtnhiều quốc gia.)
    • L'étude de la diaspora juive est très importante pour comprendre l'histoire. (Việc nghiên cứu về sự phân tán của người Do Thái rất quan trọng để hiểu lịch sử.)
    • La diaspora vietnamienne contribue au développement du pays. (Cộng đồng người Việt hải ngoại đóng góp vào sự phát triển của đất nước.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "La diaspora intellectuelle": Chỉ sự phân tán của các trí thức, học giả ra nước ngoài.

    • La fuite des cerveaux a créé une diaspora intellectuelle. (Tình trạng chảy máu chất xám đã tạo ra một cộng đồng trí thức hải ngoại.)
  • "Être en diaspora": Sống trong tình trạng phân tán, xa quê hương.

    • Ils sont en diaspora depuis plusieurs générations. (Họ đã sống trong cảnh ly hương qua nhiều thế hệ.)
Biến thể từ gần giống
  • Diasporique (adj): thuộc về diaspora, tính chất của sự phân tán.
    • Une communauté diasporique. (Một cộng đồng hải ngoại.)
Từ đồng nghĩa
  • Dispersion (n.f): sự phân tán, tản mát.
  • Exil (n.m): sự lưu vong, sống lưu vong (nhấn mạnh đến việc bị buộc rời đi hoặc không thể trở về).
  • Communauté à l'étranger (n.f): cộng đồngnước ngoài.
Các cụm từ liên quan
  • Faire partie de la diaspora: là một phần của cộng đồng hải ngoại.
    • Il fait partie de la diaspora africaine en France. (Anh ấymột phần của cộng đồng người châu Phi hải ngoại tại Pháp.)
Thành ngữ liên quan
  • Les enfants de la diaspora: Con cháu của những người trong cộng đồng hải ngoại, thế hệ sinh ranước ngoài.
    • Les enfants de la diaspora retournent parfois au pays de leurs ancêtres. (Con cháu của cộng đồng hải ngoại đôi khi trở về đất nước của tổ tiên họ.)
diaspora

La diaspora française organise un festival culturel chaque année.

danh từ giống cái
  1. sự tản ra của một dân tộc hoặc một cộng đồng

Từ gần giống