diastole

/dai'æstəli/
Học thuật
Thân thiện
diastole

Le cœur se détend pendant la diastole.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Tâm trương: Giai đoạn trong chu kỳ hoạt động của tim khi cơ tim giãn ra, cho phép các buồng tim (tâm nhĩ tâm thất) đầy máu. Đâypha nghỉ ngơi chứa đầy máu của tim.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • La diastole est la phase de relâchement du cœur. (Tâm trươnggiai đoạn tim giãn ra.)
    • La pression artérielle diastolique est mesurée pendant la diastole. (Huyết áp tâm trương được đo trong thời kỳ tâm trương.)
    • Le cycle cardiaque comprend la systole et la diastole. (Chu kỳ tim bao gồm tâm thu tâm trương.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Durée de la diastole": Thời gian của thì tâm trương.

    • La durée de la diastole est plus longue que celle de la systole au repos. (Thời gian của thì tâm trương dài hơn thì tâm thu khi nghỉ ngơi.)
  • "Diastole ventriculaire": Tâm trương thất, giai đoạn tâm thất giãn ra.

    • La diastole ventriculaire permet le remplissage des ventricules. (Tâm trương thất cho phép tâm thất chứa đầy máu.)
Biến thể từ gần giống
  • Diastolique (tính từ): (thuộc về) tâm trương.

    • Pression diastolique (huyết áp tâm trương).
  • Systole (danh từ giống cái): Tâm thu, giai đoạn tim co bóp để tống máu.

Từ đồng nghĩa
  • Phase de relâchement cardiaque: Giai đoạn tim giãn ra.
  • Phase de remplissage des cavités cardiaques: Giai đoạn các buồng tim chứa đầy máu.
Thành ngữ liên quan
  • De la systole à la diastole: Từ tâm thu đến tâm trương (mô tả toàn bộ chu kỳ tim).
    • Le cœur bat, alternant de la systole à la diastole. (Trái tim đập, luân phiên từ tâm thu đến tâm trương.)
diastole

Le cœur se détend pendant la diastole.

danh từ giống cái
  1. (sinh vật học) tâm trương

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "diastole"