dicaryotique

Học thuật
Thân thiện
dicaryotique

Un champignon dicaryotique pousse sur un tronc d'arbre en forêt.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Thuộc về thể hai nhân, tính chất hai nhân: "dicaryotique" là một thuật ngữ sinh học dùng để mô tả một giai đoạn hoặc trạng thái trong vòng đời của một số loài nấm, trong đó mỗi tế bào chứa hai nhân tế bào (dicaryon) chưa hợp nhất.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Le mycélium de ce champignon est dicaryotique. (Sợi nấm của loại nấm này tính hai nhân.)
    • Cette phase dicaryotique est essentielle avant la formation des basides. (Giai đoạn hai nhân nàythiết yếu trước khi hình thành đảm bào.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "cellule dicaryotique": tế bào hai nhân.

    • La fusion des noyaux a lieu après la phase de cellule dicaryotique. (Sự hợp nhất của các nhân xảy ra sau giai đoạn tế bào hai nhân.)
  • "stade dicaryotique": giai đoạn hai nhân.

    • Le stade dicaryotique peut durer longtemps dans le cycle de vie du champignon. (Giai đoạn hai nhân có thể kéo dài trong vòng đời của nấm.)
Biến thể từ gần giống
  • Dicaryon (danh từ giống đực): thể hai nhân, tế bào chứa hai nhân chưa hợp nhất.

    • Le dicaryon est caractéristique de nombreux champignons supérieurs. (Thể hai nhânđặc trưng của nhiều loài nấm bậc cao.)
  • Dicaryose (danh từ giống cái): trạng thái hai nhân.

    • La dicaryose est maintenue par des crochets anastomosiques. (Trạng thái hai nhân được duy trì bởi các móc nối.)
Từ đồng nghĩa
  • Binucléé (tính từ): hai nhân. (Từ này có nghĩa rộng hơn không chỉ dành riêng cho ngữ cảnh nấm học như "dicaryotique").
Từ trái nghĩa
  • Monocaryotique (tính từ): đơn nhân, thuộc về giai đoạn tế bào chỉ có một nhân.
    • La spore germe pour donner un mycélium monocaryotique. (Bào tử nảy mầm tạo ra sợi nấm đơn nhân.)
    • Haploïde (tính từ): đơn bội (chỉ bộ nhiễm sắc thể, có thể dùng trong ngữ cảnh tương phản).
dicaryotique

Un champignon dicaryotique pousse sur un tronc d'arbre en forêt.

tính từ
  1. xem dicaryon

Từ gần giống