dichlorodiphenyltrichloroethane

Học thuật
Thân thiện
dichlorodiphenyltrichloroethane

A scientist carefully handles a sample of dichlorodiphenyltrichloroethane in a laboratory.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Thuốc trừ sâu rất độc hại: Một loại hóa chất tổng hợp được sử dụng làm thuốc trừ sâu, độc tính cao đối với cả con người động vật. đã bị cấm sử dụngnhiều quốc gia, bao gồm Hoa Kỳ từ năm 1972, do tác hại lâu dài đến môi trường sức khỏe.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The use of dichlorodiphenyltrichloroethane in agriculture has caused severe environmental damage. (Việc sử dụng dichlorodiphenyltrichloroethane trong nông nghiệp đã gây ra thiệt hại nghiêm trọng cho môi trường.)
    • Many countries have banned dichlorodiphenyltrichloroethane due to its persistence in the ecosystem. (Nhiều quốc gia đã cấm dichlorodiphenyltrichloroethane tính tồn lưu lâu dài của trong hệ sinh thái.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "the legacy of dichlorodiphenyltrichloroethane": di sản/hậu quả để lại của dichlorodiphenyltrichloroethane.
    • Scientists are still studying the legacy of dichlorodiphenyltrichloroethane in soil and water. (Các nhà khoa học vẫn đang nghiên cứu di sản của dichlorodiphenyltrichloroethane trong đất nước.)
Biến thể từ gần giống
  • DDT: Đây tên viết tắt phổ biến thông dụng hơn cho từ "dichlorodiphenyltrichloroethane".
    • The abbreviation DDT is more commonly used than its full chemical name. (Từ viết tắt DDT được sử dụng phổ biến hơn tên hóa học đầy đủ của .)
Từ đồng nghĩa
  • Organochlorine insecticide: thuốc trừ sâu clo hữu cơ (chỉ chung nhóm hóa chất, trong đó DDT một thành viên nổi tiếng).
  • Persistent organic pollutant (POP): chất ô nhiễm hữu cơ khó phân hủy (một thuật ngữ mô tả tính chất của DDT).
Thành ngữ liên quan
  • A DDT-era problem: một vấn đề từ thời kỳ sử dụng DDT.
    • This environmental cleanup addresses a DDT-era problem. (Hoạt động xử lý môi trường này giải quyết một vấn đề từ thời kỳ sử dụng DDT.)
dichlorodiphenyltrichloroethane

A scientist carefully handles a sample of dichlorodiphenyltrichloroethane in a laboratory.

Noun
  1. thuốc trừ sâu rất độc với người vật, đã bị cấm ở Mỹ từ năm 1972

Từ đồng nghĩa