DDT

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • DDT: Tên viết tắt của một loại thuốc trừ sâu hóa học công thức Dichloro-Diphenyl-Trichloroethane. Đây một hợp chất tổng hợp rất độc hại đối với con người động vật, đặc biệt gây hại cho môi trường do khả năng tồn lưu lâu dài tích tụ trong chuỗi thức ăn.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The use of DDT in agriculture has been banned in many countries. (Việc sử dụng DDT trong nông nghiệp đã bị cấmnhiều quốc gia.)
    • Scientists discovered that DDT causes severe environmental damage. (Các nhà khoa học phát hiện ra rằng DDT gây ra thiệt hại nghiêm trọng cho môi trường.)
    • The book "Silent Spring" by Rachel Carson exposed the dangers of DDT. (Cuốn sách "Mùa xuân vắng lặng" của Rachel Carson đã phơi bày sự nguy hiểm của DDT.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "DDT ban": lệnh cấm sử dụng DDT.

    • The global DDT ban is a milestone in environmental protection. (Lệnh cấm DDT toàn cầu một cột mốc trong việc bảo vệ môi trường.)
  • "DDT contamination": sự ô nhiễm DDT.

    • DDT contamination in soil can last for decades. (Sự ô nhiễm DDT trong đất có thể kéo dài hàng thập kỷ.)
Biến thể từ gần giống
  • Pesticide (n): thuốc trừ sâu (từ chung cho các hóa chất diệt côn trùng gây hại).
  • Insecticide (n): thuốc diệt côn trùng (một loại thuốc trừ sâu cụ thể).
  • Organochlorine (n): hợp chất clo hữu cơ (nhóm hóa chất DDT thuộc về).
Từ đồng nghĩa
  • Dichloro-Diphenyl-Trichloroethane: Tên đầy đủ của DDT.
  • Persistent organic pollutant (POP): chất ô nhiễm hữu cơ khó phân hủy (một nhóm chất độc hại DDT một điển hình).
Lưu ý sử dụng
  • Từ DDT chủ yếu được sử dụng như một danh từ riêng, chỉ tên của một loại hóa chất cụ thể. thường xuất hiện trong các ngữ cảnh liên quan đến lịch sử nông nghiệp, môi trường, sức khỏe cộng đồng các quy định pháp .
  • Do những tác hại đã được chứng minh, từ này thường mang sắc thái tiêu cực gắn liền với các thảo luận về hậu quả môi trường.
Noun
  1. loại thuốc trừ sâu rất độc với người vật, bị cấm ở Mỹ từ năm 1972