dichotomization

Học thuật
Thân thiện
dichotomization

The teacher explained the dichotomization of living things into plants and animals.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Sự phân đôi, sự phân chia thành hai phần hoặc hai loại đối lập rõ rệt: "dichotomization" chỉ hành động hoặc quá trình chia một khái niệm, nhóm hoặc tập hợp thành hai phần riêng biệt thường đối lập nhau một cách cứng nhắc.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The dichotomization of data into "success" and "failure" can oversimplify complex results. (Việc phân đôi dữ liệu thành "thành công" "thất bại" có thể làm đơn giản hóa quá mức những kết quả phức tạp.)
    • His argument relies on a strict dichotomization of good versus evil. (Lập luận của anh ta dựa trên một sự phân đôi cứng nhắc giữa thiện ác.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong nghiên cứu khoa học xã hội thống : "dichotomization" thường chỉ việc chuyển đổi một biến số liên tục ( dụ: điểm số) thành một biến phân loại nhị phân ( dụ: đạt/không đạt).
    • Dichotomization of the scale scores may lead to a loss of statistical power. (Việc phân đôi các điểm số thang đo có thể dẫn đến mất đi sức mạnh thống .)
Biến thể từ gần giống
  • Dichotomisation (danh từ): Cách viết khác, phổ biến trong tiếng Anh-Anh.
  • Dichotomy (danh từ): Sự phân đôi, tình trạng hoặc sự phân chia thành hai nhóm đối lập.
    • The dichotomy between theory and practice. (Sự phân đôi giữa lý thuyết thực hành.)
  • Dichotomize (động từ): Chia thành hai phần đối lập.
    • It is unhelpful to dichotomize people as either heroes or villains. (Việc phân đôi mọi người thành anh hùng hoặc kẻ phản diện không hữu ích.)
Từ đồng nghĩa
  • Polarization: Sự phân cực, sự chia rẽ thành hai thái cực đối lập.
  • Bifurcation: Sự phân nhánh, sự chia đôi.
  • Binary division: Sự phân chia nhị phân.
Lưu ý
  • "Dichotomization" một thuật ngữ mang tính học thuật, thường được sử dụng trong các lĩnh vực như triết học, xã hội học, tâm lý học thống . thường hàm ý một sự phân chia có thể quá đơn giản hoặc cứng nhắc, không phản ánh đầy đủ sự phức tạp của thực tế.
dichotomization

The teacher explained the dichotomization of living things into plants and animals.

Noun
  1. giống dichotomisation

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống