dichotomy

/di'kɔtəmi/
danh từ
  1. sự phân đôi, sự rẽ đôi
  2. tuần trăng nửa vành

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

dichotomy
The diagram illustrates a simple dichotomy between land and sea.