dietetics

/,daii'tetiks/
Học thuật
Thân thiện
dietetics

A dietitian explains the principles of dietetics to a patient.

Định nghĩa
  1. Danh từ (số ít):
    • Khoa dinh dưỡng, khoa ăn uống: Một ngành khoa học ứng dụng nghiên cứu về mối quan hệ giữa thực phẩm, dinh dưỡng sức khỏe con người. tập trung vào việc lập kế hoạch chế độ ăn uống để duy trì sức khỏe hỗ trợ điều trị bệnh.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • She decided to study dietetics at university to become a registered dietitian. ( ấy quyết định học khoa dinh dưỡngđại học để trở thành một chuyên gia dinh dưỡng được cấp phép.)
    • The principles of dietetics are applied in hospitals to plan meals for patients. (Các nguyên tắc của khoa dinh dưỡng được áp dụng trong bệnh viện để lên kế hoạch bữa ăn cho bệnh nhân.)
    • Modern dietetics combines food science with nutritional counseling. (Khoa dinh dưỡng hiện đại kết hợp khoa học thực phẩm với tư vấn dinh dưỡng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "The field of dietetics": lĩnh vực dinh dưỡng học.

    • Advances in the field of dietetics have helped manage chronic diseases. (Những tiến bộ trong lĩnh vực dinh dưỡng học đã giúp kiểm soát các bệnh mãn tính.)
  • "Practice of dietetics": hành nghề dinh dưỡng.

    • Her practice of dietetics focuses on pediatric nutrition. (Việc hành nghề dinh dưỡng của ấy tập trung vào dinh dưỡng nhi khoa.)
Biến thể từ liên quan
  • Dietitian/Dietician (n): chuyên gia dinh dưỡng. (Một người hành nghề chuyên môn trong lĩnh vực dietetics).

    • You should consult a dietitian for a personalized meal plan. (Bạn nên tham khảo ý kiến của một chuyên gia dinh dưỡng để kế hoạch bữa ăn cá nhân hóa.)
  • Dietary (adj): thuộc về chế độ ăn uống.

    • Patients have specific dietary requirements. (Bệnh nhân những yêu cầu về chế độ ăn cụ thể.)
  • Nutrition (n): dinh dưỡng. (Một khái niệm rộng hơn, thường chỉ các chất dinh dưỡng hoặc quá trình dinh dưỡng; dietetics ngành khoa học ứng dụng của nutrition).

Từ đồng nghĩa
  • Nutritional science: khoa học dinh dưỡng. (Thuật ngữ rộng hơn một chút, có thể bao gồm cả nghiên cứu cơ bản ứng dụng).
  • Food science and nutrition: khoa học thực phẩm dinh dưỡng. (Nhấn mạnh khía cạnh khoa học thực phẩm trong dinh dưỡng).
dietetics

A dietitian explains the principles of dietetics to a patient.

danh từ, số nhiều dùng như số ít
  1. khoa ăn uống