difficile

/'difisi:l/
Học thuật
Thân thiện
difficile

The customer is a very difficile person to please.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Khó tính, khó làm vừa lòng: Dùng để miêu tả một người tính cách cầu kỳ, khó chiều, dễ bất mãn hoặc không dễ dàng chấp nhận điều đó.
    • Khó thuyết phục: Chỉ một người cứng rắn trong quan điểm, không dễ dàng bị thuyết phục để thay đổi ý kiến hoặc đồng ý với người khác.
    • Khó chơi, khó gần: Ám chỉ một người không dễ dàng trong giao tiếp hoặc xây dựng mối quan hệ thân thiết.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Our new manager is quite difficile; it's hard to please him with any proposal. (Người quản lý mới của chúng tôi khá khó tính; rất khó để làm anh ấy hài lòng với bất kỳ đề xuất nào.)
    • She can be difficile when it comes to choosing a restaurant. ( ấy có thể trở nên khó chiều khi phải chọn một nhà hàng.)
    • He is known as a difficile negotiator who never gives in easily. (Ông ấy được biết đến như một nhà đàm phán khó thuyết phục, người không bao giờ dễ dàng nhượng bộ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to find someone difficile": thấy ai đó khó tính, khó chiều.

    • Many artists are found difficile by their patrons. (Nhiều nghệ sĩ bị các nhà bảo trợ thấy khó tính.)
  • "a difficile character": một tính cách khó chịu, khó gần.

    • Behind his genius lay a difficile character that few could tolerate. (Đằng sau thiên tài của anh ấy một tính cách khó chơi ít người có thể chịu đựng được.)
Biến thể từ gần giống
  • Difficulty (danh từ): sự khó khăn, trở ngại.

    • We faced many difficulties during the project. (Chúng tôi đối mặt với nhiều khó khăn trong suốt dự án.)
  • Difficult (tính từ): khó khăn (thường dùng cho sự việc, công việc).

    • This is a difficult puzzle to solve. (Đây một câu đố khó giải.)
Từ đồng nghĩa
  • Fastidious: kén chọn, cầu kỳ.
  • Fussy: khó tính, tỉ mỉ.
  • Uncompromising: không khoan nhượng, cứng rắn.
  • Hard to please: khó làm hài lòng.
Từ trái nghĩa
  • Easygoing: dễ tính, thoải mái.
  • Amiable: thân thiện, dễ mến.
  • Accommodating: dễ dãi, hay chiều ý người khác.
  • Persuadable: dễ thuyết phục.
difficile

The customer is a very difficile person to please.

tính từ
  1. khó tính, khó làm vừa lòng; khó thuyết phục; khó chơi (người...)