digital subscriber line
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Đường Thuê bao Số: Một công nghệ viễn thông cho phép truyền dữ liệu số tốc độ cao qua đường dây điện thoại bằng đồng truyền thống. Công nghệ này cho phép truy cập internet và truyền dữ liệu đồng thời với dịch vụ thoại trên cùng một đường dây.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- The company offers high-speed internet via a digital subscriber line. (Công ty cung cấp internet tốc độ cao thông qua đường thuê bao số.)
- Upgrading to a digital subscriber line improved our home internet speed significantly. (Nâng cấp lên đường thuê bao số đã cải thiện đáng kể tốc độ internet gia đình của chúng tôi.)
Các cách sử dụng nâng cao
"DSL technology": Công nghệ DSL.
- DSL technology revolutionized home internet access in the early 2000s. (Công nghệ DSL đã cách mạng hóa việc truy cập internet gia đình vào đầu những năm 2000.)
"DSL connection": Kết nối DSL.
- The stability of the DSL connection is dependent on the distance from the telephone exchange. (Độ ổn định của kết nối DSL phụ thuộc vào khoảng cách từ tổng đài điện thoại.)
Biến thể và từ gần giống
DSL (viết tắt của Digital Subscriber Line): Đường thuê bao số.
- DSL is a common type of broadband connection. (DSL là một loại kết nối băng rộng phổ biến.)
ADSL (Asymmetric Digital Subscriber Line): Đường thuê bao số bất đối xứng (tốc độ tải xuống cao hơn tải lên).
- Most home users subscribe to an ADSL service. (Hầu hết người dùng gia đình đăng ký dịch vụ ADSL.)
SDSL (Symmetric Digital Subscriber Line): Đường thuê bao số đối xứng (tốc độ tải lên và tải xuống bằng nhau).
- Businesses often require an SDSL connection for video conferencing. (Các doanh nghiệp thường yêu cầu kết nối SDSL cho hội nghị truyền hình.)
Từ đồng nghĩa
- Broadband over copper: Băng rộng qua đường dây đồng.
- xDSL (thuật ngữ chung cho các loại công nghệ DSL như ADSL, VDSL).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
(Không áp dụng phổ biến cho danh từ kỹ thuật này)
Thành ngữ liên quan
(Không có thành ngữ phổ biến liên quan trực tiếp đến thuật ngữ kỹ thuật này)
Noun
- Đường Thuê bao Số