DSL

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Đường Thuê bao Số: Một công nghệ viễn thông cho phép truyền dữ liệu kỹ thuật số tốc độ cao qua đường dây điện thoại bằng đồng truyền thống. cho phép người dùng truy cập internet sử dụng điện thoại trên cùng một đường dây.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • My home internet connection uses DSL. (Kết nối internet tại nhà tôi sử dụng Đường Thuê bao Số.)
    • DSL technology is widely available in urban areas. (Công nghệ Đường Thuê bao Số sẵn rộng rãicác khu vực thành thị.)
    • The speed of a DSL connection depends on the distance from the provider's central office. (Tốc độ của kết nối Đường Thuê bao Số phụ thuộc vào khoảng cách từ văn phòng trung tâm của nhà cung cấp.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "DSL line": đường dây DSL, chỉ cơ sở hạ tầng vật .

    • We need to check if the DSL line to the house is working properly. (Chúng ta cần kiểm tra xem đường dây Đường Thuê bao Số đến nhà hoạt động bình thường không.)
  • "DSL modem": thiết bị chuyển đổi tín hiệu.

    • You need a DSL modem to connect to the internet service. (Bạn cần một modem Đường Thuê bao Số để kết nối với dịch vụ internet.)
Biến thể từ gần giống
  • ADSL (Asymmetric Digital Subscriber Line): Đường Thuê bao Số Bất đối xứng. Một loại DSL phổ biến, trong đó tốc độ tải xuống (download) cao hơn tốc độ tải lên (upload).

    • Most home users subscribe to an ADSL service. (Hầu hết người dùng gia đình đăng ký dịch vụ ADSL.)
  • VDSL (Very-high-bit-rate Digital Subscriber Line): Đường Thuê bao Số Tốc độ bit Rất cao. Một phiên bản DSL nhanh hơn, cung cấp tốc độ cao hơn trên khoảng cách ngắn.

    • VDSL is suitable for high-bandwidth applications like streaming 4K video. (VDSL phù hợp cho các ứng dụng cần băng thông cao như phát video 4K.)
Từ đồng nghĩa
  • Broadband Internet: Internet băng rộng (một thuật ngữ rộng hơn bao gồm DSL, cáp quang, v.v.).
  • Wired Internet: Internet dây.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không áp dụng DSL danh từ kỹ thuật, không phrasal verb đi kèm trực tiếp)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ DSL)

Noun
  1. Đường Thuê bao Số