dignitaire

danh từ giống đực
  1. người quyền chức, quan chức
    • Les hauts dignitaires de l'Etat
      những vị quyền cao chức trọng của Nhà nước

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

dignitaire
Un dignitaire étranger arrive à l'aéroport.