dihedral

/dai'hedrəl/
tính từ
  1. hai mặt, nhị diện
    • dihedral angle
      góc nhị diện; (hàng không) góc (tạo nên bởi) hai cánh (máy bay)
danh từ
  1. góc nhị diện
  2. (hàng không) góc (tạo nên bởi) hai cánh (máy bay)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "dihedral"

dihedral
A student measures the dihedral angle between two planes in geometry class.