dihedral

/dai'hedrəl/
Học thuật
Thân thiện
dihedral

A student measures the dihedral angle between two planes in geometry class.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Hai mặt, nhị diện: Mô tả một vật thể hoặc một góc được tạo thành bởi hai mặt phẳng gặp nhau.
    • (Hàng không): Mô tả góc tạo nên bởi hai cánh của máy bay so với mặt phẳng ngang.
  2. Danh từ:

    • Góc nhị diện: Góc tạo bởi hai mặt phẳng giao nhau.
    • (Hàng không): Góc (tạo nên bởi) hai cánh máy bay.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • The dihedral structure of the crystal is fascinating. (Cấu trúc nhị diện của tinh thể thật hấp dẫn.)
    • Aircraft with a dihedral wing design have greater lateral stability. (Máy bay thiết kế cánh tạo góc nhị diện độ ổn định ngang cao hơn.)
  • Danh từ:

    • The engineer calculated the dihedral between the two surfaces. (Kỹ sư đã tính toán góc nhị diện giữa hai bề mặt.)
    • Increasing the dihedral improves the plane's roll stability. (Tăng góc nhị diện cải thiện độ ổn định lăn của máy bay.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Dihedral effect" (Hiệu ứng nhị diện): Trong hàng không, đây hiệu ứng ổn định phụ được tạo ra bởi góc nhị diện của cánh, giúp máy bay tự trở về trạng thái bay thăng bằng sau khi nghiêng.
  • "Dihedral group" (Nhóm nhị diện): Trong toán học, đặc biệt lý thuyết nhóm, đây nhóm đối xứng của một đa giác đều.
Biến thể từ gần giống
  • Anhedral (danh từ/tính từ): Góc âm nhị diện; góc tạo bởi hai cánh máy bay chúc xuống dưới so với mặt phẳng ngang.
  • Polyhedral (tính từ): Đa diện, nhiều mặt.
Từ đồng nghĩa
  • Tính từ: Two-faced (theo nghĩa hình học), biplanar (liên quan đến hai mặt phẳng).
  • Danh từ (góc): Interfacial angle (góc giữa các mặt).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không cụm động từ phổ biến nào trực tiếp liên quan đến từ "dihedral".

Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "dihedral".

dihedral

A student measures the dihedral angle between two planes in geometry class.

tính từ
  1. hai mặt, nhị diện
    • dihedral angle
      góc nhị diện; (hàng không) góc (tạo nên bởi) hai cánh (máy bay)
danh từ
  1. góc nhị diện
  2. (hàng không) góc (tạo nên bởi) hai cánh (máy bay)

Từ có nhắc đến "dihedral"