dimorphous

/dai'mɔ:fik/ Cách viết khác : (dimorphous) /dai'mɔ:fəs/
Học thuật
Thân thiện
dimorphous

A single species of butterfly exhibits dimorphous wing patterns.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Lưỡng hình: Chỉ hiện tượng một chất, khoáng vật, hoặc sinh vật tồn tại dưới hai hình dạng hoặc cấu trúc tinh thể khác biệt.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Sulfur is a dimorphous element. (Lưu huỳnh một nguyên tố lưỡng hình.)
    • The scientist studied the dimorphous properties of the mineral. (Nhà khoa học nghiên cứu các đặc tính lưỡng hình của khoáng vật.)
    • Some fungi are dimorphous, existing as both mold and yeast. (Một số loài nấm tính lưỡng hình, tồn tại dưới dạng cả nấm mốc lẫn nấm men.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong sinh học: Dùng để mô tả một loài sinh vật, đặc biệt nấm hoặc một số loài động vật, hai dạng hình thái rõ rệt trong vòng đời, thường phụ thuộc vào điều kiện môi trường.

    • The dimorphous fungus can switch forms based on temperature. (Loài nấm lưỡng hình có thể chuyển đổi hình dạng dựa trên nhiệt độ.)
  • Trong khoa học vật liệu hóa học: Dùng để mô tả một chất có thể kết tinh thành hai hệ tinh thể khác nhau.

    • Carbon exhibits a dimorphous nature as diamond and graphite. (Carbon thể hiện tính lưỡng hình dưới dạng kim cương than chì.)
Biến thể từ gần giống
  • Dimorphism (danh từ): Hiện tượng lưỡng hình, sự tồn tại dưới hai dạng.

    • Sexual dimorphism is common in many bird species. (Hiện tượng lưỡng hình giới tính phổ biếnnhiều loài chim.)
  • Dimorphic (tính từ): tính lưỡng hình (cùng nghĩa thường được dùng thay thế cho "dimorphous").

    • The plant shows dimorphic leaves. (Cây này lưỡng hình.)
Từ đồng nghĩa
  • Bimorphic: hai hình dạng.
  • Dual-formed: hai dạng.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ đặc thù nào trực tiếp liên quan đến từ "dimorphous" do đây một tính từ chuyên ngành.)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "dimorphous" do đây một thuật ngữ khoa học chuyên môn.)

dimorphous

A single species of butterfly exhibits dimorphous wing patterns.

tính từ
  1. lưỡng hình

Từ đồng nghĩa

Từ có nhắc đến "dimorphous"