dimple

/'dimpl/
danh từ
  1. lúm đồng tiền trên
  2. chỗ trũng (trên mặt đất)
  3. làm gợn lăn tăn (trên mặt nước)
ngoại động từ
  1. làm lộ lúm đồng tiền (trên , khi cười)
  2. làm gợn lăn tăn (mặt nước khi gió...)
nội động từ
  1. lộ lúm đồng tiền ()
  2. gợn sóng lăn tăn (mặt nước)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "dimple"

dimple
A baby smiles, revealing a small dimple on her cheek.